che chở

  1. đgt. 1. Ngăn để bảo vệ: hầm hào che chở, tránh bom đạn. 2. Bênh vực, cứu giúp: quan trên che chở che chở lẫn nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

che chở
Một người mẹ dang tay che chở đứa con nhỏ.